Trang chủ 2020
Danh sách
Cetirizin 10 mg
Cetirizin 10 mg - SĐK VD-22403-15 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Cetirizin 10 mg Viên nén bao phim - Cetirizin dihydroclorid 10 mg
Cetirizin 10mg
Cetirizin 10mg - SĐK VD-22215-15 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Cetirizin 10mg Viên nén bao phim - Cetirizin dihydroclorid 10mg
Cetirizine Tablets 10 mg
Cetirizine Tablets 10 mg - SĐK VN-19406-15 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Cetirizine Tablets 10 mg viên nén bao phim - Mỗi viên nén bao phim chứa Cetirizin Hydroclorid BP 10,0 mg
Combiwave SF 125
Combiwave SF 125 - SĐK VN-18897-15 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Combiwave SF 125 Thuốc hít định liều - Salmeterol xinafoate 5,808mg; Fluticason propionat 20mg; (tương đương 120 liều hít x 25mcg salmeterol +125mcg fluticason propionat);
Combiwave SF 50
Combiwave SF 50 - SĐK VN-18899-15 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Combiwave SF 50 Thuốc hít định liều dạng khí dung - Salmeterol xinafoate 5,808mg; Fluticasone propionate 8mg; (tương đương 120 liều hít x 25mcg salmeterol +50mg fluticason propionat)
Desloratadin
Desloratadin - SĐK VD-23482-15 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Desloratadin Viên nén bao phim - Desloratadin 5mg
Destidin
Destidin - SĐK VN-19504-15 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Destidin Viên nén bao phim - Desloratadin 5mg
Dexclorpheniramin 2
Dexclorpheniramin 2 - SĐK VD-23580-15 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Dexclorpheniramin 2 Viên nén - Dexclorpheniramin maleat 2mg
Dimedrol
Dimedrol - SĐK VD-23761-15 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Dimedrol Dung dịch thuốc tiêm - Diphenhydramin HCl 10mg/ml
Seroflo-125 (CFC Free)
Seroflo-125 (CFC Free) - SĐK VN-19815-16 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Seroflo-125 (CFC Free) Ống hít định liều - Mỗi liều xịt chứa Fluticason propionat 125mcg; Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoat) 25mcg