Trang chủ 2020
Danh sách
Loratadin Stada 10 mg
Loratadin Stada 10 mg - SĐK VD-24566-16 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Loratadin Stada 10 mg Viên nén - Loratadin 10mg
Loratadine
Loratadine - SĐK VD-25513-16 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Loratadine Viên nang cứng - Loratadin 10mg
Loratin 10
Loratin 10 - SĐK VN-20084-16 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Loratin 10 Viên nén bao phim - Loratadin 10 mg
Mezabastin
Mezabastin - SĐK VD-25694-16 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Mezabastin Viên nén bao phim - Ebastin 10 mg
Opelodil
Opelodil - SĐK VD-24244-16 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Opelodil Viên nén bao phim - Loratadin 10mg
Opelodil
Opelodil - SĐK VD-24831-16 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Opelodil Siro - Mỗi 5ml chứa Loratadin 5mg
Opemitin
Opemitin - SĐK VD-24832-16 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Opemitin Viên nén bao phim - Ebastin 10mg
Pamyltin
Pamyltin - SĐK VD-25202-16 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Pamyltin Viên nén bao phim - Ebastin 10mg
Phenergan
Phenergan - SĐK VD-25055-16 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Phenergan Siro - Promethazin (tương đương Promethazin HCl 0,113g) 0,1g
Pipolphen
Pipolphen - SĐK VN-19640-16 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Pipolphen Dung dịch thuốc tiêm - Promethazine hydrochloride 50 mg/2ml