Danh sách

Loratadin Stada 10 mg

0
Loratadin Stada 10 mg - SĐK VD-24566-16 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Loratadin Stada 10 mg Viên nén - Loratadin 10mg

Loratadine

0
Loratadine - SĐK VD-25513-16 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Loratadine Viên nang cứng - Loratadin 10mg

Loratin 10

0
Loratin 10 - SĐK VN-20084-16 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Loratin 10 Viên nén bao phim - Loratadin 10 mg

Mezabastin

0
Mezabastin - SĐK VD-25694-16 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Mezabastin Viên nén bao phim - Ebastin 10 mg

Opelodil

0
Opelodil - SĐK VD-24244-16 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Opelodil Viên nén bao phim - Loratadin 10mg

Opelodil

0
Opelodil - SĐK VD-24831-16 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Opelodil Siro - Mỗi 5ml chứa Loratadin 5mg

Opemitin

0
Opemitin - SĐK VD-24832-16 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Opemitin Viên nén bao phim - Ebastin 10mg

Pamyltin

0
Pamyltin - SĐK VD-25202-16 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Pamyltin Viên nén bao phim - Ebastin 10mg

Phenergan

0
Phenergan - SĐK VD-25055-16 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Phenergan Siro - Promethazin (tương đương Promethazin HCl 0,113g) 0,1g

Pipolphen

0
Pipolphen - SĐK VN-19640-16 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Pipolphen Dung dịch thuốc tiêm - Promethazine hydrochloride 50 mg/2ml