Danh sách

Histalong L

0
Histalong L - SĐK VN-22214-19 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Histalong L Viên nén bao phim - Levocetirizin dihydrochlorid 5 mg

Bedexlor Tablet

0
Bedexlor Tablet - SĐK VN-22224-19 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Bedexlor Tablet Viên nén - Betamethason 0,25mg; Dexchlorpheniramin e maleate 2,0mg

Lotadin 10 ODT

0
Lotadin 10 ODT - SĐK VD-33135-19 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Lotadin 10 ODT Viên nén phân tán trong miệng - Loratadin 10mg

Mekozitex 10

0
Mekozitex 10 - SĐK VD-33743-19 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Mekozitex 10 Viên nén bao phim - Cetirizin dihydroclorid 10mg

Midorhum sinus

0
Midorhum sinus - SĐK VD-33503-19 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Midorhum sinus Viên nén - Acetaminophen 400mg; Clorpheniramin maleat 2mg

Myrudin

0
Myrudin - SĐK VD-33837-19 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Myrudin Siro - Mỗi 5ml siro chứa Rupatadin (dưới dạng rupatadin fumarat) 5mg

Nawtenim

0
Nawtenim - SĐK VD-33964-19 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Nawtenim Viên nén - Diphenhydramin hydrochlorid 50mg

Palorex 5 ODT

0
Palorex 5 ODT - SĐK VD-33137-19 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Palorex 5 ODT Viên nén phân tán trong miệng - Desloratadin 5mg

Periboston

0
Periboston - SĐK VD-33149-19 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Periboston Viên nén - Cyproheptadin hydroclorid 4mg
Thuốc Abicof Syrup - SĐK VN-15663-12

Abicof Syrup

0
Abicof Syrup - SĐK VN-15663-12 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Abicof Syrup Si rô - Diphenhydramine HCl; Amonium Chloride; Sodium Citrate; Menthol