Trang chủ 2020
Danh sách
Cetafenac 325
Cetafenac 325 - SĐK VD-0641-06 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Cetafenac 325 Viên nén dài bao phim - Acetaminophen, Diclofenac
Cetafenac 500
Cetafenac 500 - SĐK VD-0642-06 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Cetafenac 500 Viên nén dài bao phim - Acetaminophen, Natri Diclofenac
Ceteco Rhumedol Fort 650
Ceteco Rhumedol Fort 650 - SĐK VD-19704-13 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Ceteco Rhumedol Fort 650 Viên nén bao phim - Paracetamol 650 mg; Loratadin 5 mg; Dextromethorphan HBr 15 mg
Chemoxim
Chemoxim - SĐK VN-7835-03 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Chemoxim Viên nén - Meloxicam
Chemoxim 15
Chemoxim 15 - SĐK VN-7836-03 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Chemoxim 15 Viên nén - Meloxicam
Children’ s tylenol
Children' s tylenol - SĐK VN-8625-04 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Children' s tylenol Hỗn dịch uống - Acetaminophen
Chymase
Chymase - SĐK VN-7011-02 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Chymase Bột đông khô pha tiêm truyền - Chymotrypsine
Chymotase
Chymotase - SĐK VN-8740-04 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Chymotase Viên nén - Bromelain, Trypsin
Chymotrypsin
Chymotrypsin - SĐK VN-0038-06 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Chymotrypsin Bột đông khô pha dung dịch tiêm-5000IU - Chymotrypsine
Chymotrypsin
Chymotrypsin - SĐK VN-6788-02 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Chymotrypsin Bột đông khô pha tiêm truyền - Chymotrypsine