Trang chủ 2020
Danh sách
Fenilham
Fenilham - SĐK VN-17888-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Fenilham Dung dịch tiêm - Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrate) 50,0 mcg/ml
Fentanyl 0,5mg-Rotexmedica
Fentanyl 0,5mg-Rotexmedica - SĐK VN-18442-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Fentanyl 0,5mg-Rotexmedica Dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm truyền tĩnh mạch - Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 0,5mg/10ml
Flexidron 120
Flexidron 120 - SĐK VD-21836-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Flexidron 120 Viên nén bao phim - Etoricoxib 120 mg
Flexidron 60
Flexidron 60 - SĐK VD-21270-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Flexidron 60 Viên nén bao phim - Etoricoxib 60 mg
Flexidron 90
Flexidron 90 - SĐK VD-21837-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Flexidron 90 Viên nén bao phim - Etoricoxib 90 mg
Freejex Inj.
Freejex Inj. - SĐK VD-21963-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Freejex Inj. Dung dịch tiêm - Nefopam HCl 20mg/2ml
Gadunus
Gadunus - SĐK VN-17781-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Gadunus Dung dịch tiêm - Natri hyaluronat 20mg/2ml
Ginful
Ginful - SĐK VN-17685-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Ginful Viên nén bao phim - Glucosamin Sulfate (dưới dạng glucosamin sulfate kali chloride) 750mg; Chondroitin sulfate (dưới dạng natri chondroitin sulfate) 400mg
Glotadol 150
Glotadol 150 - SĐK VD-21643-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Glotadol 150 Thuốc bột để uống - Paracetamol 150 mg
Glotadol 325
Glotadol 325 - SĐK VD-20715-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Glotadol 325 Viên nén bao phim - Paracetamol 325 mg