Trang chủ 2020
Danh sách
Celecoxib 200mg
Celecoxib 200mg - SĐK VD-21912-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Celecoxib 200mg Viên nang cứng - Celecoxib 200mg
Celecoxib capsules 100mg
Celecoxib capsules 100mg - SĐK VN-17943-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Celecoxib capsules 100mg Viên nang cứng - Celecoxib 100mg
Celecoxib Stada 100 mg
Celecoxib Stada 100 mg - SĐK VD-22008-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Celecoxib Stada 100 mg Viên nang cứng - Celecoxib 100 mg
Celecoxib Stada 200 mg
Celecoxib Stada 200 mg - SĐK VD-22009-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Celecoxib Stada 200 mg Viên nang cứng - Celecoxib 200 mg
Cemofar 150
Cemofar 150 - SĐK VD-20686-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Cemofar 150 Thuốc bột uống - Paracetamol 150mg
Cemofar 325
Cemofar 325 - SĐK VD-21634-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Cemofar 325 Viên nén - Paracetamol 325mg
Cetabudol
Cetabudol - SĐK VD-21667-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Cetabudol Viên nén bao phim - Paracetamol 325mg; Tramadol HCl 37,5mg
Ceteco glucosamin
Ceteco glucosamin - SĐK VD-21774-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Ceteco glucosamin Viên nén bao phim - Glucosamin sulfat (tương đương với 592 mg glucosamin base) 750 mg
Ceteco glucosamin – S
Ceteco glucosamin - S - SĐK VD-22019-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Ceteco glucosamin - S Viên nang cứng - Glucosamin sulfat (tương đương 394 mg glucosamin base) 500 mg
Cetecocensamin
Cetecocensamin - SĐK VD-21775-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Cetecocensamin Viên nang cứng - Glucosamin sulfat (tương đương 394 mg glucosamin base) 500 mg