Danh sách

Thuốc Pydrocef 500 - SĐK VD-26426-17

Pydrocef 500

0
Pydrocef 500 - SĐK VD-26426-17 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Pydrocef 500 Viên nang cứng (đỏ tím - xanh) - Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg
Thuốc Droxicef 500mg - SĐK VD-23835-15

Droxicef 500mg

0
Droxicef 500mg - SĐK VD-23835-15 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Droxicef 500mg Viên nang cứng - Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500 mg
Thuốc Ultracet - SĐK VN-16803-13

Ultracet

0
Ultracet - SĐK VN-16803-13 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Ultracet Viên nén - Tramadol hydrochloride 37,5mg; Paracetamol 325mg
Thuốc Panadol extra - SĐK VD-21189-14

Panadol extra

0
Panadol extra - SĐK VD-21189-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Panadol extra Viên nén - Paracetamol 500mg; Caffein 65mg
Thuốc Brexin - SĐK VN-8225-09

Brexin

0
Brexin - SĐK VN-8225-09 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Brexin Viên nén - Piroxicam beta-cyclodextrin

Lessenol 325

0
Lessenol 325 - SĐK VD-28780-18 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Lessenol 325 Viên nén - Paracetamol 325mg
Thuốc Medo 21 - SĐK VD-20983-14

Medo 21

0
Medo 21 - SĐK VD-20983-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Medo 21 Viên nén - Chymotrypsin 4200IU
Thuốc Actadol 500 - SĐK VD-21438-14

Actadol 500

0
Actadol 500 - SĐK VD-21438-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Actadol 500 Viên nén bao phim - Acetaminophen 500mg
Thuốc Tin Tin Lido Orange - SĐK VN-16043-12

Tin Tin Lido Orange

0
Tin Tin Lido Orange - SĐK VN-16043-12 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Tin Tin Lido Orange Viên ngậm - Lidocaine hydrochloride; Amylmetacresol; 2,4-Dichlorobenzyl alcohol

Vinrolac 15mg

0
Vinrolac 15mg - SĐK VD-32940-19 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Vinrolac 15mg Dung dịch tiêm - Ketorolac tromethamin 15mg/ml