Trang chủ 2020
Danh sách
Cerelox
Cerelox - SĐK V12-H12-14 - Thuốc có nguồn gốc Thảo dược - Động vật. Cerelox Viên nang mềm - Cao lá Bạch quả 40mg
Cebraton
Cebraton - SĐK VD-19139-13 - Thuốc có nguồn gốc Thảo dược - Động vật. Cebraton Viên nang mềm - Cao đinh lăng 300mg; Cao bạch quả 100mg
Thuốc ho bổ phế
Thuốc ho bổ phế - SĐK VD-23290-15 - Thuốc có nguồn gốc Thảo dược - Động vật. Thuốc ho bổ phế Cao lỏng - Mỗi 80ml chứa Trần bì 20g; Cát cánh 10g; Tiền hồ 10g; Tô diệp 10g; Tử uyển 10g; Tang bạch bì 4g; Tang diệp 4g; Thiên môn 4g; Cam thảo 3g; Ô mai 3g; Khương hoàng 2g; Menthol 0,044g
An thần ích trí
An thần ích trí - SĐK VD-29389-18 - Thuốc có nguồn gốc Thảo dược - Động vật. An thần ích trí Viên nén bao phim - Mỗi viên chứa 350mg Cao khô hỗn hợp tương đương với Toan táo nhân 960mg; Tri mẫu 640mg; Phục linh 960mg; Xuyên khung 640mg; Cam thảo 320mg
Bổ thận dương nhất nhất
Bổ thận dương nhất nhất - SĐK VD-24530-16 - Thuốc có nguồn gốc Thảo dược - Động vật. Bổ thận dương nhất nhất Viên nén bao phim - Cao khô dược liệu (tương đương với Thục địa 1050mg; Đương quy 630mg; Đỗ trọng 630mg; Cam thảo 315mg; Nhân sâm 840mg; Hoài sơn 630mg; Câu kỷ tử 630mg; Sơn thù 315mg) 504mg
Acetakan 120
Acetakan 120 - SĐK VD-33363-19 - Thuốc có nguồn gốc Thảo dược - Động vật. Acetakan 120 Viên nang cứng - Cao khô lá bạch quả (tương đương 28,8 mg flavonol glycosid) 120 mg
Acetakan 120
Acetakan 120 - SĐK VD-33364-19 - Thuốc có nguồn gốc Thảo dược - Động vật. Acetakan 120 Viên nén bao phim - Cao khô lá bạch quả (tương đương 28,8 mg flavonol glycosid) 120 mg
Acetakan 80
Acetakan 80 - SĐK VD-33365-19 - Thuốc có nguồn gốc Thảo dược - Động vật. Acetakan 80 Viên nén bao phim - Cao khô lá bạch quả (tương đương 19,2 mg flavonol glycosid) 80 mg
Acetakan 80
Acetakan 80 - SĐK VD-33366-19 - Thuốc có nguồn gốc Thảo dược - Động vật. Acetakan 80 Viên nang cứng - Cao khô lá bạch quả (tương đương 19,2 mg flavonol glycosid) 80mg
Tibefer
Tibefer - SĐK VD-16637-12 - Thuốc có nguồn gốc Thảo dược - Động vật. Tibefer Viên nén bao tan trong ruột - Cao đặc Mộc hoa trắng 1/10 (Tương đương với 1g Mộc hoa trắng Holarrhena pubescens) 100 mg
Hoàng liên (Coptidis chinensis) 50 mg
Cao đặc Mộc hương 1/10
(Tương đương 0,1g Mộc hương Sausurea lappa) 10 mg




