Trang chủ 2020
Danh sách
Solbio Inj
Solbio Inj - SĐK VN-21264-18 - Thuốc khác. Solbio Inj Dung dịch tiêm truyền - Mỗi chai 500ml chứa L-Isoleucine 3.45g; L-Leucine 4.55g; L-Lysine acetate 5.1g (tương đương 3.625g Lysine); L-Methionine 2.65g; L-Phenylalanine 2.8g; L-Threonine 2.0g; L-Valine 3.3g; L-Tryptophan 0.75g; L-Alanine 3.55g; L-Arginine 4.75g; L-Histidine 1.4g
Soldarin S
Soldarin S - SĐK VN-5576-01 - Thuốc khác. Soldarin S Viên nang - Sobrerol, S-Carboxymethyl Cysteine
Solmux TL
Solmux TL - SĐK VD-19233-13 - Thuốc khác. Solmux TL Hỗn dịch uống - Carbocistein 200 mg
Solmux TL
Solmux TL - SĐK VD-19233-13 - Thuốc khác. Solmux TL Hỗn dịch uống - Carbocistein 200 mg
Solu-Life
Solu-Life - SĐK VN-5142-10 - Thuốc khác. Solu-Life Bột pha tiêm - Methylprednisolon Natri Succinat
Sơn thù
Sơn thù - SĐK VD-19535-13 - Thuốc khác. Sơn thù dược liệu chế - Sơn thù
Soreless Tablets
Soreless Tablets - SĐK VN-5707-10 - Thuốc khác. Soreless Tablets Viên nén - Atropin sulfat; Hyoscyamine sulfat; Scopolamine HBr; Phenobarbital
Sporen
Sporen - SĐK VN-9927-10 - Thuốc khác. Sporen Bột pha hỗn dịch uống - Lactic acid bacillus
Stamlo 5
Stamlo 5 - SĐK VN-21414-18 - Thuốc khác. Stamlo 5 Viên nén không bao - Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg
Sáng mắt
Sáng mắt - SĐK V93-H12-10 - Thuốc khác. Sáng mắt - Thục địa, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Hoài sơn, Bạch linh, Trạch tả, Kỷ tử, Cúc hoa, ..