Danh sách

Nước cất Tiêm 5ml

0
Nước cất Tiêm 5ml - SĐK V51-H01-04 - Thuốc khác. Nước cất Tiêm 5ml Thuốc tiêm - Nước cất pha tiêm

Nước cất Tiêm 5ml

0
Nước cất Tiêm 5ml - SĐK V178-H05-04 - Thuốc khác. Nước cất Tiêm 5ml Thuốc tiêm - Nước cất pha tiêm

Nước cất Tiêm Tiệt trùng

0
Nước cất Tiêm Tiệt trùng - SĐK H02-122-01 - Thuốc khác. Nước cất Tiêm Tiệt trùng Dung dịch - Nước cất pha tiêm

Nước oxy già 10 thể tích

0
Nước oxy già 10 thể tích - SĐK VD-19403-13 - Thuốc khác. Nước oxy già 10 thể tích Thuốc nước dùng ngoài - Nước oxy già đậm đặc (30%) 6,03g/60ml

Nước oxy già 3%

0
Nước oxy già 3% - SĐK VS-4944-16 - Thuốc khác. Nước oxy già 3% Dung dịch dùng ngoài - Mỗi chai 60ml có chứa Nước oxy già đậm đặc 6g

Nước oxy già 3%

0
Nước oxy già 3% - SĐK VS-4944-16 - Thuốc khác. Nước oxy già 3% Dung dịch dùng ngoài - Mỗi chai 60ml có chứa Nước oxy già đậm đặc 6g

Nước oxy già 3%

0
Nước oxy già 3% - SĐK VS-4950-16 - Thuốc khác. Nước oxy già 3% Dung dịch dùng ngoài - Mỗi 100ml chứa 10ml Hydrogen peroxyd 30%

Nước oxy già 3%

0
Nước oxy già 3% - SĐK VS-4950-16 - Thuốc khác. Nước oxy già 3% Dung dịch dùng ngoài - Mỗi 100ml chứa 10ml Hydrogen peroxyd 30%

Nước Oxy già 3%

0
Nước Oxy già 3% - SĐK VS-4969-16 - Thuốc khác. Nước Oxy già 3% Dung dịch dùng ngoài - Mỗi 20 ml chứa Nước oxy già đậm đặc 30% 2g

Novomycine 0,75 M.IU

0
Novomycine 0,75 M.IU - SĐK VD-31315-18 - Thuốc khác. Novomycine 0,75 M.IU Thuốc cốm uống - Mỗi gói 3g chứa Spiramycin 750.000 IU