Trang chủ 2020
Danh sách
Dipical 15
Dipical 15 - SĐK VN-5556-10 - Thuốc khác. Dipical 15 Viên nang - Sibutramin hydrochloride monohydrate
Dysport
Dysport - SĐK VN-9461-10 - Thuốc khác. Dysport Thuốc bột đông khô pha dung dịch tiêm - Phức hợp độc tố Clostridium botulinum type A-ngưng kết tố hồng cầu
Econazine cream
Econazine cream - SĐK VN-5700-10 - Thuốc khác. Econazine cream Cream - Econazole nitrate, Triamcinolone acetonide
Ecozole
Ecozole - SĐK VN-5084-10 - Thuốc khác. Ecozole Viên đạn đặt âm đạo - Econazole nitrate BP
Dreammoti-M
Dreammoti-M - SĐK VN-9713-10 - Thuốc khác. Dreammoti-M Viên nén bao phim - Domperidone maleate
Dưỡng tâm an A.T
Dưỡng tâm an A.T - SĐK VD-30306-18 - Thuốc khác. Dưỡng tâm an A.T Viên hoàn mềm - Mỗi viên 9g hoàn mềm chứa Đăng tâm thảo 0,6 g; Táo nhân 2g; Thảo quyết minh 1,5 g; Tâm sen 1 g
Edurant
Edurant - SĐK VN2-647-17 - Thuốc khác. Edurant Viên nén bao phim - Rilpivirin (dưới dạng Rilpivirin hydrochlorid) 25mg
Effcil Inj 250mg/5ml; 500mg/10ml
Effcil Inj 250mg/5ml; 500mg/10ml - SĐK VN1-241-10 - Thuốc khác. Effcil Inj 250mg/5ml; 500mg/10ml Thuốc tiêm - 5-Fluorouracil
Duramont tablets
Duramont tablets - SĐK VN-5602-10 - Thuốc khác. Duramont tablets Viên nén bao phim - Montelukast sodium
Diphereline P.R. 3.75mg
Diphereline P.R. 3.75mg - SĐK VN-9710-10 - Thuốc khác. Diphereline P.R. 3.75mg Bột pha tiêm - Triptorelin acetat