Trang chủ 2020
Danh sách
Tỵ viêm hoàn
Tỵ viêm hoàn - SĐK V311-H12-10 - Thuốc khác. Tỵ viêm hoàn - Phòng phong, hoàng cầm, cát cánh, bạch chỉ, hoàng kỳ, kinh giới, sa sâm,..
Tyrothricin
Tyrothricin - SĐK VD-10761-10 - Thuốc khác. Tyrothricin - Tyrothricin 1mg
Ulcegast I
Ulcegast I - SĐK V231-H12-10 - Thuốc khác. Ulcegast I Viên nang - Cao Benladon, Than thảo mộc, Vỏ chiêu liêu
Ulcegast I
Ulcegast I - SĐK V231-H12-10 - Thuốc khác. Ulcegast I - Cao Benladon, Than thảo mộc, Vỏ chiêu liêu
Umaine
Umaine - SĐK VD-12007-10 - Thuốc khác. Umaine - Almagat 500mg
Uniceme 1g
Uniceme 1g - SĐK VN-10126-10 - Thuốc khác. Uniceme 1g Bột pha tiêm - Cefepime Hydrochloride, L-Arginine
Unigin
Unigin - SĐK VD-10801-10 - Thuốc khác. Unigin - Dịch chiết Nhân sâm trắng 100mg
Unitten
Unitten - SĐK VN-10624-10 - Thuốc khác. Unitten Dung dịch nhỏ mắt - Ketotifen fumarate
Upmymin Tab.
Upmymin Tab. - SĐK VN-10493-10 - Thuốc khác. Upmymin Tab. Viên nén bao phim - Casein hydrolysate
Trà thanh nhiệt tiêu thực
Trà thanh nhiệt tiêu thực - SĐK V751-H12-10 - Thuốc khác. Trà thanh nhiệt tiêu thực - Nụ vối, Hoa ngâu