Trang chủ 2020
Danh sách
Ulcegast I
Ulcegast I - SĐK V231-H12-10 - Thuốc khác. Ulcegast I Viên nang - Cao Benladon, Than thảo mộc, Vỏ chiêu liêu
Trường xuân ích thọ hoàn
Trường xuân ích thọ hoàn - SĐK V887-H12-10 - Thuốc khác. Trường xuân ích thọ hoàn - Ba kích, Bá tử nhân, Câu kỷ tử, Địa cốt bì, đỗ trọng, Mạch môn,..
Tỷ tiên phương
Tỷ tiên phương - SĐK V121-H12-10 - Thuốc khác. Tỷ tiên phương - Tế tân, Tân di, Cao mộc thông, Xuyên khung, Cao thương nhĩ tử...
Tuần hoàn não Thái dương
Tuần hoàn não Thái dương - SĐK V103-H12-10 - Thuốc khác. Tuần hoàn não Thái dương - Cao lá bạch quả, Cao đặc Đinh lăng
Tư âm bổ thận
Tư âm bổ thận - SĐK V611-H12-10 - Thuốc khác. Tư âm bổ thận - Thục địa, Sơn thù, Củ mài, Mẫu đơn, Trạch tả, Phục linh, Mạch môn, Bạch thược, Đỗ trọng, Ngưu tất, Lộc nhung
Uniceme 1g
Uniceme 1g - SĐK VN-10126-10 - Thuốc khác. Uniceme 1g Bột pha tiêm - Cefepime Hydrochloride, L-Arginine
Tỵ viêm hoàn
Tỵ viêm hoàn - SĐK V311-H12-10 - Thuốc khác. Tỵ viêm hoàn - Phòng phong, hoàng cầm, cát cánh, bạch chỉ, hoàng kỳ, kinh giới, sa sâm,..
Tyrothricin
Tyrothricin - SĐK VD-10761-10 - Thuốc khác. Tyrothricin - Tyrothricin 1mg
Vân mộc hương-F
Vân mộc hương-F - SĐK V620-H12-10 - Thuốc khác. Vân mộc hương-F Viên nén bao phim - Vân mộc hương, hoàng liên
Trinh nữ tố
Trinh nữ tố - SĐK V744-H12-10 - Thuốc khác. Trinh nữ tố - Bạch thược, đương quy, hà thủ ô đỏ, bạch chỉ, xuyên khung, mộc hương, đảng sâm, ích mẫu, đan sâm
