Trang chủ 2020
Danh sách
Thuốc chữa phong tê thấp, đau thần kinh toạ
Thuốc chữa phong tê thấp, đau thần kinh toạ - SĐK V843-H12-10 - Thuốc khác. Thuốc chữa phong tê thấp, đau thần kinh toạ - Rắn hổ mang, rắn cạp nong, rắn ráo, khương hoạt, độc hoạt, mộc qua, dây đau xương, phòng phòng, thiên niên kiện..
Thuốc chữa phong tê thấp, đau thần kinh tọa
Thuốc chữa phong tê thấp, đau thần kinh tọa - SĐK V843-H12-10 - Thuốc khác. Thuốc chữa phong tê thấp, đau thần kinh tọa Hoàn mềm - Rắn hổ mang, rắn cạp nong, rắn ráo, khương hoạt, độc hoạt, mộc qua, dây đau xương, phòng phong, thiên niên kiện
Thuốc dán con rít
Thuốc dán con rít - SĐK V366-H12-10 - Thuốc khác. Thuốc dán con rít Miếng cao - Dã vu, mộc miệt tử, tạo giác thích, uất kim, tùng hương, du tử miêu, hoàng lạp
Thuốc dán con rít
Thuốc dán con rít - SĐK V366-H12-10 - Thuốc khác. Thuốc dán con rít - Dã vu, Mộc miệt tử, Tạo giác thích, Uất kim, Tùng hương, Du tử miêu, Hoàng lạp
Thuốc dùng ngoài B/P
Thuốc dùng ngoài B/P - SĐK V1055-H12-10 - Thuốc khác. Thuốc dùng ngoài B/P - Khương Hoàng 2,3g, Hoàng Bá 1g, Ngải Cứu 2,2g
Thuốc ho Bình phế nam
Thuốc ho Bình phế nam - SĐK V775-H12-10 - Thuốc khác. Thuốc ho Bình phế nam Siro - Tô tử, bách bộ, tang bạch bì, kim ngân hoa, bồ công anh, cỏ nhọ nồi, trần bì
Thuốc ho Bình phế nam
Thuốc ho Bình phế nam - SĐK V775-H12-10 - Thuốc khác. Thuốc ho Bình phế nam - Tô tử, bách bộ, tang bạch bì, kim ngân hoa, bồ công anh, cỏ nhọ nồi, trần bì
Thuốc ho bổ phế TW 1
Thuốc ho bổ phế TW 1 - SĐK V771-H12-10 - Thuốc khác. Thuốc ho bổ phế TW 1 Viên nén ngậm - Bạch linh 36mg, Ma hoàng 26,5mg, ô mai 60mg, Bán hạ chế 60mg, Tang bạch bì 75mg, Bạc hà diệp 65mg, Cát cánh 68,5mg, Tỳ bà diệp 130mg, Cam thảo 25mg, Bách bộ 75mg, Thiên môn đông 48,5mg, Tinh dầu bạc hà 2,4mg, Td vđ 1 viên
Thuốc ho Đức thịnh
Thuốc ho Đức thịnh - SĐK V426-H12-10 - Thuốc khác. Thuốc ho Đức thịnh Thuốc nước - Mạch môn, thiên môn, xuyên bối mẫu
Thuốc ho Đức thịnh
Thuốc ho Đức thịnh - SĐK V426-H12-10 - Thuốc khác. Thuốc ho Đức thịnh - Mạch môn, thiên môn, xuyên bối mẫu
