Trang chủ 2020
Danh sách
Ngoại cảm tán
Ngoại cảm tán - SĐK V448-H12-10 - Thuốc khác. Ngoại cảm tán Thuốc bột uống - Tía tô, Cát cánh, khương hoạt, cát căn, phòng phong, hoàng cầm, Bạch chỉ
Nhân sâm tam thất
Nhân sâm tam thất - SĐK V629-H12-10 - Thuốc khác. Nhân sâm tam thất Viên nén ngậm - Nhân sâm, Tam thất
Ngũ tử diễn tông
Ngũ tử diễn tông - SĐK V300-H12-10 - Thuốc khác. Ngũ tử diễn tông - Thỏ ty tử, câu kỷ tử, phúc bồn tử, ngũ vị tử, xa tiền tử
Ngũ tử diễn tông
Ngũ tử diễn tông - SĐK V300-H12-10 - Thuốc khác. Ngũ tử diễn tông Rượu thuốc - Thỏ ty tử, câu kỷ tử, phúc bồn tử, ngũ vị tử, xa tiền tử
Ngoại cảm tán
Ngoại cảm tán - SĐK V448-H12-10 - Thuốc khác. Ngoại cảm tán - Tía tô, Cát cánh, Khương hoạt, Cát căn, Phòng phong, Hoàng cầm, Bạch chỉ
Newphdin
Newphdin - SĐK VD-12022-10 - Thuốc khác. Newphdin - Cephradin dihydrat tương ứng với 1 gam Cephradin
Ngũ linh hoàn
Ngũ linh hoàn - SĐK V586-H12-10 - Thuốc khác. Ngũ linh hoàn - Bạch truật, Nhục quế, Phục linh, Trạch tả, Trư linh,
Nemeum
Nemeum - SĐK VD-10974-10 - Thuốc khác. Nemeum - Esomeprazol pellets (hàm lượng 8,5%) tương đương 20mg Esomeprazol
Neotonid
Neotonid - SĐK VD-11049-10 - Thuốc khác. Neotonid - Fluocinolon acetonide 2 mg, Neomycin sulfat 25 mg
Nefsan 5
Nefsan 5 - SĐK VN-11442-10 - Thuốc khác. Nefsan 5 Viên nang mềm - Nifedipin