Trang chủ 2020
Danh sách
Kem xoa bóp Paintop
Kem xoa bóp Paintop - SĐK V587-H12-10 - Thuốc khác. Kem xoa bóp Paintop - Menthol, Methyl salicylat, acid stearic, Dầu parafin, Sáp parafin, Glycerin, Vaselin
Kem xoa bóp Sungaz đỏ (Red)
Kem xoa bóp Sungaz đỏ (Red) - SĐK V410-H12-10 - Thuốc khác. Kem xoa bóp Sungaz đỏ (Red) Kem xoa bóp - Methyl salicylat, camphor, menthol
Kem xoa bóp Sungaz đỏ (Red)
Kem xoa bóp Sungaz đỏ (Red) - SĐK V410-H12-10 - Thuốc khác. Kem xoa bóp Sungaz đỏ (Red) - Methyl salicylat, camphor, menthol
Kem xoa bóp Sungaz xanh
Kem xoa bóp Sungaz xanh - SĐK V411-H12-10 - Thuốc khác. Kem xoa bóp Sungaz xanh Kem xoa bóp - Methyl salicylat, camphor, menthol
Kem xoa bóp Sungaz xanh
Kem xoa bóp Sungaz xanh - SĐK V411-H12-10 - Thuốc khác. Kem xoa bóp Sungaz xanh - Methyl salicylat, camphor, menthol
Ketodetsu
Ketodetsu - SĐK VN-10152-10 - Thuốc khác. Ketodetsu Viên nén phân tán - Ketorolac tromethamine
Khang minh bát trân nang
Khang minh bát trân nang - SĐK V1363-H12-10 - Thuốc khác. Khang minh bát trân nang - Thục địa, đương quy, đẳng sâm, bạch linh, bạch truật, bạch thược, xuyên khung, cam thảo
Khang Minh Diệp hạ châu
Khang Minh Diệp hạ châu - SĐK V486-H12-10 - Thuốc khác. Khang Minh Diệp hạ châu - Diệp hạ châu, xuyên tâm liên, bồ công anh, cỏ mực
Khởi dương đơn
Khởi dương đơn - SĐK V299-H12-10 - Thuốc khác. Khởi dương đơn - Dâm dương hoắc, tiên mao, ba kích, ngưu tất, táo nhân, phá cố chỉ, câu kỷ tử, vừng đen, thỏ ty tử, đương quy, phục linh, thục địa, đỗ trọng, hoài sơn
ích nhân
ích nhân - SĐK V537-H12-10 - Thuốc khác. ích nhân - Táo nhân, Tâm sen, Thảo quyết minh, Đăng tâm thảo