Trang chủ 2020
Danh sách
Cefixim 200
Cefixim 200 - SĐK VD-32745-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefixim 200 Viên nang cứng - Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200 mg
Cophatrim 480
Cophatrim 480 - SĐK VD-32746-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cophatrim 480 Viên nén - Sulfamethoxazol 400 mg;Trimethoprim 80 mg
Arme-xime 400
Arme-xime 400 - SĐK VD-32744-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Arme-xime 400 Viên nén bao phim - Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrat) 400 mg
Cophacip
Cophacip - SĐK VD-33245-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cophacip Viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mg
Cefaclor 250mg
Cefaclor 250mg - SĐK VD-33242-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefaclor 250mg Viên nén bao phim - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg
Cefixim 200 mg
Cefixim 200 mg - SĐK VD-33243-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefixim 200 mg Viên nén bao phim - Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mg
Armten 200
Armten 200 - SĐK VD-33239-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Armten 200 Viên nang cứng - Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 200mg
Armten 90
Armten 90 - SĐK VD-33240-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Armten 90 Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 1,5 g chứa Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) 90mg
Mitafix
Mitafix - SĐK VD-22078-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mitafix Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 1,5g chứa Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrat) 100mg
Zincap 500
Zincap 500 - SĐK VD-21191-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zincap 500 Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg

