Danh sách

PVP-Iodine 10%

0
PVP-Iodine 10% - SĐK VD-30239-18 - Thuốc sát khuẩn. PVP-Iodine 10% Dung dịch dùng ngoài - Mỗi 100ml chứa Povidon iod 10g

Nước oxy già 10 Thể tích

0
Nước oxy già 10 Thể tích - SĐK S32-H12-05 - Thuốc sát khuẩn. Nước oxy già 10 Thể tích Thuốc nước dùng ngoài - Hydrogen peroxide

Gynaplix

0
Gynaplix - SĐK S33-H12-05 - Thuốc sát khuẩn. Gynaplix Thuốc bột dùng ngoài - Berberine, Boric acid, Phèn kép, Menthol

Cồn sát trùng 70

0
Cồn sát trùng 70 - SĐK S31-H12-05 - Thuốc sát khuẩn. Cồn sát trùng 70 Dung dịch - Ethanol

Cồn Iod 0,5%

0
Cồn Iod 0,5% - SĐK S803-H12-05 - Thuốc sát khuẩn. Cồn Iod 0,5% Thuốc nước dùng ngoài - Iodide, potassium Iodide

Cồn Iod 0,5%

0
Cồn Iod 0,5% - SĐK S730-H12-05 - Thuốc sát khuẩn. Cồn Iod 0,5% Thuốc nước dùng ngoài - Iodide, potassium Iodide

Povidon Iod 10%

0
Povidon Iod 10% - SĐK VD-31522-19 - Thuốc sát khuẩn. Povidon Iod 10% Dung dịch dùng ngoài - Mỗi 100ml chứa Povidon iod 10g

Terkumine

0
Terkumine - SĐK VNA-3888-00 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Terkumine Kem bôi da - Thạch hộc, Ba kích, Ðỗ trọng, Viễn chí, Tam thất, Khiếm thực, Kim anh, Xương bồ
Thuốc PVP Iodine 10% - SĐK VD-0878-06

PVP Iodine 10%

0
PVP Iodine 10% - SĐK V576-H12-05 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. PVP Iodine 10% Dung dịch dùng ngoài - Iodin

PVP Iodine 4%

0
PVP Iodine 4% - SĐK V577-H12-05 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. PVP Iodine 4% Dung dịch dùng ngoài - Iodin