Trang chủ 2020
Danh sách
Rovahadin 1.5MUI
Rovahadin 1.5MUI - SĐK VD-1014-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rovahadin 1.5MUI Viên nén bao phim - Spiramycin
Metronidazol 250mg
Metronidazol 250mg - SĐK VNA-4222-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metronidazol 250mg Viên nén - Metronidazole
Hadiclacin 250mg
Hadiclacin 250mg - SĐK VD-1012-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hadiclacin 250mg Viên bao phim - Clarithromycin
Hadiclacin 500mg
Hadiclacin 500mg - SĐK VD-1013-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hadiclacin 500mg Viên bao phim - Clarithromycin
Hadipro
Hadipro - SĐK VNA-4220-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hadipro Viên nén bao phim - Ciprofloxacin
Erythromycin 250mg
Erythromycin 250mg - SĐK VNA-4219-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Erythromycin 250mg Viên nang - Erythromycin
Erycaf
Erycaf - SĐK VD-19274-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Erycaf Viên nén bao phim - Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 250 mg
Cotrimoxazol 480mg
Cotrimoxazol 480mg - SĐK VNA-4218-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cotrimoxazol 480mg Viên nén - Sulfamethoxazole, Trimethoprim
Cloromycetin 0,25g
Cloromycetin 0,25g - SĐK VD-0115-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cloromycetin 0,25g Viên nén - Chloramphenicol
Erycaf
Erycaf - SĐK VD-4417-07 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Erycaf Viên nang - Erythromycin stearate