Trang chủ 2020
Danh sách
Viên gừng HT
Viên gừng HT - SĐK VD-23462-15 - Thuốc khác. Viên gừng HT Viên nén bao đường - Gừng (thân rễ) 300 mg
Levomepromazin 25mg
Levomepromazin 25mg - SĐK VD-23457-15 - Thuốc khác. Levomepromazin 25mg Viên nén bao đường - Levomepromazin (dưới dạng Levomepromazin maleat) 25 mg
Cốm bổ tỳ
Cốm bổ tỳ - SĐK VD-22419-15 - Thuốc khác. Cốm bổ tỳ Thuốc cốm - 50g cốm chứa Hòai sơn 6,4g; Đậu ván trắng 6,4g; Ý dĩ 6,4g; Sa nhân 0,64g; Mạch nha 3g; Trần bì 0,64g; Nhục đậu khấu 0,97g; Đảng sâm 6,4g; Liên nhục 3g
Viên tăng sức
Viên tăng sức - SĐK VD-25591-16 - Thuốc khác. Viên tăng sức Viên bao đường - Đậu nành 60mg; Hoài sơn 10mg; Ý dĩ 10mg; Mật ong 5mg
Thuốc uống sâm nhung
Thuốc uống sâm nhung - SĐK VD-26702-17 - Thuốc khác. Thuốc uống sâm nhung Cao lỏng - Mỗi ống 10ml chứa dịch chiết từ các dược liệu tương ứng với Nhung hươu 0,083g; Nhân sâm 0,25g
Cồn B.S.I
Cồn B.S.I - SĐK VS-4945-16 - Thuốc khác. Cồn B.S.I Cồn thuốc - Mỗi 100ml chứa Acid benzoic 5g; Acid salicylic 5g; Iod 2,5g
Dung dịch DEP
Dung dịch DEP - SĐK VS-4947-16 - Thuốc khác. Dung dịch DEP Dung dịch dùng ngoài - Diethylphtalat
Nghệ mật ong
Nghệ mật ong - SĐK VD-31536-19 - Thuốc khác. Nghệ mật ong Viên nén bao phim - Bột nghệ 200mg; Mật ong 30mg
Bổ tâm an thần
Bổ tâm an thần - SĐK GC-319-19 - Thuốc khác. Bổ tâm an thần Viên hoàn mềm - Mỗi viên hoàn mềm 10g chứa Củ bình vôi 0,85g; Long nhãn 0,5 g; Liên nhục 0,3 g; Táo nhân 0,3g; Lạc tiên 2g; Thục địa 0,6g; Hoài sơn 0,7g
Golsamin lotion
Golsamin lotion - SĐK VD-33882-19 - Thuốc khác. Golsamin lotion Nhũ tương bôi ngoài da - Mỗi 50g chứa Methyl salycilat 15g; Menthol 4g