Trang chủ 2020
Danh sách
Bermoric
Bermoric - SĐK VD-32492-19 - Thuốc đường tiêu hóa. Bermoric Viên nang cứng - Berberin clorid 50mg; Mộc hương 100mg
Mộc hoa trắng – HT
Mộc hoa trắng - HT - SĐK VD-32493-19 - Thuốc đường tiêu hóa. Mộc hoa trắng - HT Viên nén bao phim - Cao đặc mộc hoa trắng (tương đương mộc hoa trắng 1237,6mg) 136mg; Berberin clorid 5mg ; Cao đặc mộc hương (tương đương mộc hương 100mg) 10mg
Mộc hoa trắng HT
Mộc hoa trắng HT - SĐK VD-1300-06 - Thuốc đường tiêu hóa. Mộc hoa trắng HT Viên nén bao phim - Cao đặc Mộc hoa trắng, Cao mộc hương, Berberine chloride
PVP – Iodine 10%
PVP - Iodine 10% - SĐK VD-27714-17 - Thuốc sát khuẩn. PVP - Iodine 10% Dung dịch dùng ngoài - Mỗi 100ml chứa Povidon iodin 10g
PVP Iodine
PVP Iodine - SĐK V63-H12-06 - Thuốc sát khuẩn. PVP Iodine Dung dịch dùng ngoài - Povidone Iodine
Hắc lào lang ben
Hắc lào lang ben - SĐK V62-H12-06 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Hắc lào lang ben Dung dịch dùng ngoài - Benzoic acid, Salicylic acid
Clotrimazol
Clotrimazol - SĐK V269-H12-06 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Clotrimazol Kem bôi da - Clotrimazole
Rifa-skin
Rifa-skin - SĐK VD-3196-07 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Rifa-skin Kem bôi da - Betamethasone dipropionate, rifampicin
Ketoconazol 2%
Ketoconazol 2% - SĐK VD-2530-07 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Ketoconazol 2% Kem bôi da - Ketoconazole
Corskin
Corskin - SĐK VD-3195-07 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Corskin Kem bôi da - Dexamethasone acetate, Chloramphenicol


