Danh sách

Natri Clorid F.T

0
Natri Clorid F.T - SĐK VD-20417-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Natri Clorid F.T dung dịch nhỏ mắt, mũi - Natri clorid 90mg

Xylo-Fran 0,05%

0
Xylo-Fran 0,05% - SĐK VD-26718-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Xylo-Fran 0,05% Dung dịch nhỏ mũi - Mỗi 10 ml chứa Xylometazolin hydroclorid 5mg

Xylo-Fran 0,1%

0
Xylo-Fran 0,1% - SĐK VD-26719-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Xylo-Fran 0,1% Dung dịch nhỏ mũi - Mỗi 10 ml chứa Xylometazolin hydroclorid 10mg

Timolol 0,5%

0
Timolol 0,5% - SĐK VD-26085-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Timolol 0,5% Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 5 ml chứa Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 25mg

Tobramycin 0,3%

0
Tobramycin 0,3% - SĐK VD-26087-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tobramycin 0,3% Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 5 ml chứa Tobramycin 15mg

Natri clorid 0,9%

0
Natri clorid 0,9% - SĐK VD-26717-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Natri clorid 0,9% Dung dịch dùng ngoài - Mỗi 100 ml chứa Natri clorid 0,9g

Timolol 0,25%

0
Timolol 0,25% - SĐK VD-30266-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Timolol 0,25% Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 5 ml chứa Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 12,5mg
Thuốc Daiticol - SĐK VD-2800-07

Daiticol

0
Daiticol - SĐK VD-2800-07 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Daiticol Dung dịch nhỏ mắt - Diphenhydramine hydrochloride, kẽm sulfate
Thuốc Cồn Boric 3% - SĐK VD-23481-15

Cồn Boric 3%

0
Cồn Boric 3% - SĐK VD-23481-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cồn Boric 3% Dung dịch nhỏ tai - Mỗi 10 ml chứa Acid boric 300mg
Thuốc Tobcol - SĐK VD-18219-13

Tobcol

0
Tobcol - SĐK VD-18219-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tobcol Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 5 ml chứa Tobramycin 15mg