Trang chủ 2020
Danh sách
Maxdazol
Maxdazol - SĐK VD-10971-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Maxdazol - Metronidazol 125mg, spiramycin 750000 IU
Ivermectin
Ivermectin - SĐK VD-11485-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ivermectin - Ivermectin 3mg
Atimetrol 500
Atimetrol 500 - SĐK VD-14205-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Atimetrol 500 hộp 10 vỉ x 10 viên nén - Metronidazol 500mg
Ciprofloxacin
Ciprofloxacin - SĐK VD-21624-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ciprofloxacin Viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500 mg
Clindamycin 150
Clindamycin 150 - SĐK VD-21226-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clindamycin 150 Viên nang cứng - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150mg
Adazol
Adazol - SĐK VD-22783-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Adazol Viên nén bao phim - Albendazol 400mg
Spibiotic 1,5 MIU
Spibiotic 1,5 MIU - SĐK VD-25599-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spibiotic 1,5 MIU Viên nén bao phim - Spiramycin 1,5MIU
Spibiotic 3 MIU
Spibiotic 3 MIU - SĐK VD-25111-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spibiotic 3 MIU Viên nén bao phim - Spiramycin 3MIU
Maxdazol
Maxdazol - SĐK VD-26083-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Maxdazol Viên nén bao phim - Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000IU
Ivermectin
Ivermectin - SĐK VD-27738-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ivermectin Viên nén - Ivermectin 3mg