Trang chủ 2020
Danh sách
Nước vô khuẩn để tiêm
Nước vô khuẩn để tiêm - SĐK VD-2069-06 - Thuốc khác. Nước vô khuẩn để tiêm Thuốc tiêm - Nước vô khuẩn để pha tiêm
Nước vô khuẩn để Tiêm
Nước vô khuẩn để Tiêm - SĐK V4-H08-04 - Thuốc khác. Nước vô khuẩn để Tiêm Dung dịch - Nước cất
Nước cất pha tiêm
Nước cất pha tiêm - SĐK VD-31058-18 - Thuốc khác. Nước cất pha tiêm Dung môi pha tiêm - Nước vô khuẩn 5ml
Natri clorid F.T
Natri clorid F.T - SĐK VS-4952-16 - Thuốc khác. Natri clorid F.T Nước súc miệng - Mỗi 200 ml chứa Natri clorid 1,8g
Natri clorid F.T
Natri clorid F.T - SĐK VS-4952-16 - Thuốc khác. Natri clorid F.T Nước súc miệng - Mỗi 200 ml chứa Natri clorid 1,8g
Natri clorid 0,9%
Natri clorid 0,9% - SĐK VS-4951-16 - Thuốc khác. Natri clorid 0,9% Nước súc miệng - Mỗi 100 ml chứa Natri clorid 0,9g
Natri clorid 0,9%
Natri clorid 0,9% - SĐK VS-4951-16 - Thuốc khác. Natri clorid 0,9% Nước súc miệng - Mỗi 100 ml chứa Natri clorid 0,9g
Gentamicin 0,3%
Gentamicin 0,3% - SĐK VD-30262-18 - Thuốc khác. Gentamicin 0,3% Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 5ml chứa Gentamicin (dưới dạng Gentamycin sulphat) 15mg
Spibiotic 1.5 MIU
Spibiotic 1.5 MIU - SĐK VD-10976-10 - Thuốc khác. Spibiotic 1.5 MIU - Spiramycin 1,5 M.IU
Nemeum
Nemeum - SĐK VD-10974-10 - Thuốc khác. Nemeum - Esomeprazol pellets (hàm lượng 8,5%) tương đương 20mg Esomeprazol