Trang chủ 2020
Danh sách
Famotidin 40mg
Famotidin 40mg - SĐK VD-5124-08 - Thuốc đường tiêu hóa. Famotidin 40mg Viên nén bao phim - Famotidin
Rabeprazol 10
Rabeprazol 10 - SĐK VD-24754-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Rabeprazol 10 Viên nén bao phim tan trong ruột - Rabeprazol natri 10mg
Rabeprazol 20
Rabeprazol 20 - SĐK VD-24151-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Rabeprazol 20 Viên nén bao phim tan trong ruột - Rabeprazol natri 20 mg
Phagelpagel
Phagelpagel - SĐK VD-18273-13 - Thuốc đường tiêu hóa. Phagelpagel Hỗn dịch uống - Nhôm hydroxyd gel 13%4,596g; Magnesi hydroxyd paste 30% 2,668g; Simethicon nhũ dịch 30% 0,276g
Mobium
Mobium - SĐK VD-2816-07 - Thuốc đường tiêu hóa. Mobium Viên nén - Domperidone maleate
Berberin 10
Berberin 10 - SĐK VD-22823-15 - Thuốc đường tiêu hóa. Berberin 10 Viên nén bao đường - Berberin clorid 10 mg
Mobium
Mobium - SĐK VD-31629-19 - Thuốc đường tiêu hóa. Mobium Viên nén - Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10 mg
Neocort
Neocort - SĐK VNA-4941-02 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Neocort Kem bôi da - Fluocinolone acetonide, Neomycin sulfate
Ketoconazol 2%
Ketoconazol 2% - SĐK V511-H12-05 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Ketoconazol 2% Kem bôi da - Ketoconazole
Gentaclobe
Gentaclobe - SĐK V05-H12-06 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Gentaclobe Kem bôi da - Betamethasone dipropionate, Clotrimazole, Gentamicin sulfate


