Trang chủ 2020
Danh sách
Vipocef 100
Vipocef 100 - SĐK VD-26784-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vipocef 100 Thuốc cốm pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 2g chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim oroxetil) 100 mg
Acyclorvir VPC 200
Acyclorvir VPC 200 - SĐK VD-29711-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Acyclorvir VPC 200 Viên nén - Acyclovir 200 mg
Vipocef 100
Vipocef 100 - SĐK VD-26784-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vipocef 100 Thuốc cốm pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 2g chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim oroxetil) 100 mg
Cefacyl 250
Cefacyl 250 - SĐK VD-24145-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefacyl 250 Thuốc bột uống - Mỗi gói 3g chứa Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg
Cefacyl 500
Cefacyl 500 - SĐK VD-22824-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefacyl 500 Viên nang cứng - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 375 mg
Cefacyl 500
Cefacyl 500 - SĐK VD-23518-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefacyl 500 Viên nang cứng - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Detracyl 250
Detracyl 250 - SĐK VD-20186-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Detracyl 250 Viên nén bao đường - Mephenesin 250 mg
Ceplorvpc 375
Ceplorvpc 375 - SĐK VD-14701-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceplorvpc 375 Viên nang cứng - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500 mg
Ceplorvpc 500
Ceplorvpc 500 - SĐK VD-29712-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceplorvpc 500 Viên nang cứng (tím-trắng) - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500 mg
Acyclovir VPC 200
Acyclovir VPC 200 - SĐK VD-2074-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Acyclovir VPC 200 Viên nén - Acyclovir





