Danh sách

Glotyl 100

0
Glotyl 100 - SĐK VD-24761-16 - Thuốc tim mạch. Glotyl 100 Viên nang cứng - Fenofibrat 100mg

Rolizide

0
Rolizide - SĐK VD-20435-14 - Thuốc tim mạch. Rolizide Viên nén bao phim - Bisoprolol fumarat 5 mg; Hydroclorothiazid 6,25 mg

Dom-Amlodipine 10

0
Dom-Amlodipine 10 - SĐK VD-22131-15 - Thuốc tim mạch. Dom-Amlodipine 10 Viên nén - Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 10 mg

Dom-Amlodipine 5

0
Dom-Amlodipine 5 - SĐK VD-22132-15 - Thuốc tim mạch. Dom-Amlodipine 5 Viên nén - Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5 mg

Zetamed

0
Zetamed - SĐK VD-24766-16 - Thuốc tác dụng đối với máu. Zetamed Viên nén - Ezetimib 10 mg

Furixat

0
Furixat - SĐK VD-22845-15 - Thuốc hỗ trợ trong điều trị bệnh đường tiết niệu. Furixat Viên nén bao phim - Flavoxat hydrochlorid 200 mg

Stigiron

0
Stigiron - SĐK VD-26508-17 - Thuốc điều trị đau nửa đầu. Stigiron Viên nang cứng (Đỏ-tím) - Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid) 5 mg

Meremed 500

0
Meremed 500 - SĐK VD-19346-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Meremed 500 Thuốc bột pha tiêm (tiêm tĩnh mạch) - Meropenem 500 mg

Meremed 1g

0
Meremed 1g - SĐK VD-19345-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Meremed 1g Thuốc bột pha tiêm (tiêm tĩnh mạch) - Meropenem 1g

Medtriaxon

0
Medtriaxon - SĐK VD-19344-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medtriaxon Thuốc bột pha tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch) - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g