Danh sách

Cledamed 150

0
Cledamed 150 - SĐK VD-24758-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cledamed 150 Viên nang cứng - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150 mg

Ceodox 100

0
Ceodox 100 - SĐK VD-24163-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceodox 100 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg

Ceodox 200

0
Ceodox 200 - SĐK VD-24164-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceodox 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg

Cefoxitin 500

0
Cefoxitin 500 - SĐK VD-25684-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefoxitin 500 Thuốc bột pha tiêm - Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri 0,526g) 0,5g

Cefoxitin Glomed 1g

0
Cefoxitin Glomed 1g - SĐK VD-24162-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefoxitin Glomed 1g Thuốc bột pha tiêm - Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g

Cefdinir 100 Glomed

0
Cefdinir 100 Glomed - SĐK VD-24160-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefdinir 100 Glomed Viên nén bao phim - Cefdinir 100 mg

Glanax 750

0
Glanax 750 - SĐK VD-18948-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Glanax 750 Thuốc bột pha tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch) - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750 mg

Romcid

0
Romcid - SĐK VD-18949-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Romcid Thuốc bột pha tiêm (tiêm tĩnh mạch) - Cefpirome (dưới dạng hỗn hợp Cefpirome sulfat và Natri carbonat) 1 g

Ximedef

0
Ximedef - SĐK VD-18950-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ximedef Thuốc bột pha tiêm - Ceftizoxim (Dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g

Cefini 300

0
Cefini 300 - SĐK VD-18947-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefini 300 Viên nén bao phim - Cefdinir 300 mg