Trang chủ 2020
Danh sách
Cledamed 150
Cledamed 150 - SĐK VD-24758-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cledamed 150 Viên nang cứng - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150 mg
Ceodox 100
Ceodox 100 - SĐK VD-24163-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceodox 100 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Ceodox 200
Ceodox 200 - SĐK VD-24164-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceodox 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
Cefoxitin 500
Cefoxitin 500 - SĐK VD-25684-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefoxitin 500 Thuốc bột pha tiêm - Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri 0,526g) 0,5g
Cefoxitin Glomed 1g
Cefoxitin Glomed 1g - SĐK VD-24162-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefoxitin Glomed 1g Thuốc bột pha tiêm - Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g
Cefdinir 100 Glomed
Cefdinir 100 Glomed - SĐK VD-24160-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefdinir 100 Glomed Viên nén bao phim - Cefdinir 100 mg
Glanax 750
Glanax 750 - SĐK VD-18948-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Glanax 750 Thuốc bột pha tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch) - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750 mg
Romcid
Romcid - SĐK VD-18949-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Romcid Thuốc bột pha tiêm (tiêm tĩnh mạch) - Cefpirome (dưới dạng hỗn hợp Cefpirome sulfat và Natri carbonat) 1 g
Ximedef
Ximedef - SĐK VD-18950-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ximedef Thuốc bột pha tiêm - Ceftizoxim (Dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g
Cefini 300
Cefini 300 - SĐK VD-18947-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefini 300 Viên nén bao phim - Cefdinir 300 mg