Trang chủ 2020
Danh sách
Keto-Denpane
Keto-Denpane - SĐK VD-13814-11 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Keto-Denpane hộp 1 tuýp 5 gam, hộp 1 tuýp 10 gam mỡ bôi da - Dexamethason acetat 2,5 mg, cloramphenicol 100mg, dexpanthenol 100mg, ketoconazol 100mg
Kidz kream
Kidz kream - SĐK VD-13815-11 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Kidz kream hộp 1 tuýp 10 gam kem bôi da - Kẽm oxyd 1g
Kidz kream-46
Kidz kream-46 - SĐK VD-13816-11 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Kidz kream-46 hộp 1 tuýp 10 gam thuốc mỡ - Kẽm oxyd 4,6g
Hannipine 10mg
Hannipine 10mg - SĐK V1384-H12-06 - Thuốc tim mạch. Hannipine 10mg Viên nén - Nifedipine
Methyl thiouracil 25mg
Methyl thiouracil 25mg - SĐK VNA-3601-00 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Methyl thiouracil 25mg Viên nén - Methylthiouracil
Tetracyclin 250mg
Tetracyclin 250mg - SĐK VNA-4424-01 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tetracyclin 250mg Viên nén - Tetracycline
Penicillin 1.000 000UI
Penicillin 1.000 000UI - SĐK H02-160-02 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Penicillin 1.000 000UI Viên nén bao phim - Penicillin V Kali
Metronidazol 250mg
Metronidazol 250mg - SĐK V627-H12-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metronidazol 250mg Viên nén bao phim - Metronidazole
Mebendazol 500mg
Mebendazol 500mg - SĐK V1083-H12-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mebendazol 500mg Viên nén - Mebendazole
Mebendazol
Mebendazol - SĐK V626-H12-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mebendazol Viên quả núi - Mebendazole
