Trang chủ 2020
Danh sách
Kamydazol fort
Kamydazol fort - SĐK VD-22174-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Kamydazol fort Viên nén - Spiramycin 1.500.000IU; Metronidazol 250mg
Dogtapine
Dogtapine - SĐK VD-25705-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dogtapine Viên nén - Sulpirid 50mg
Kaciflox
Kaciflox - SĐK VD-17468-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Kaciflox Viên nén dài bao phim - Moxifloxacin 400 mg
Spiramycin 1,5 MIU
Spiramycin 1,5 MIU - SĐK VD-31747-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spiramycin 1,5 MIU Viên nén bao phim - Spiramycin 1.500.000 IU
Ruxict
Ruxict - SĐK VD-31745-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ruxict Viên nén - Roxithromycin 150mg
Spiramycin
Spiramycin - SĐK VD-33468-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spiramycin Viên nén bao phim - Spiramycin 3.000.000 IU
Kaciflox
Kaciflox - SĐK VD-33459-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Kaciflox Viên nén bao phim - Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid 436,8 mg) 400 mg
Kaflovo
Kaflovo - SĐK VD-33460-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Kaflovo Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,46 mg) 500 mg
Nergamdicin
Nergamdicin - SĐK VD-18968-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Nergamdicin Viên nén dài bao phim - Nalidixic acid
Nergamdicin 500mg
Nergamdicin 500mg - SĐK VNA-0284-02 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Nergamdicin 500mg Viên nén dài bao phim - Nalidixic acid




