Trang chủ 2020
Danh sách
Cefodomid 50mg/5ml
Cefodomid 50mg/5ml - SĐK VD-22936-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefodomid 50mg/5ml Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi 5ml chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mg
Aciclovir 200mg
Aciclovir 200mg - SĐK VD-22934-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Aciclovir 200mg Viên nén - Aciclovir 200mg
Amomid 500
Amomid 500 - SĐK VD-23594-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Amomid 500 Viên nang cứng - Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg
Sefonramid
Sefonramid - SĐK VD-24807-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sefonramid Thuốc bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1,0 g;
Oxacilin 250mg
Oxacilin 250mg - SĐK VD-24805-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Oxacilin 250mg Viên nang cứng - Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 250 mg
Oxacilin 500mg
Oxacilin 500mg - SĐK VD-24233-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Oxacilin 500mg Viên nang cứng - Oxacilin 500mg
Netilmicin 100mg/2ml
Netilmicin 100mg/2ml - SĐK VD-25726-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Netilmicin 100mg/2ml Dung dịch tiêm - Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 100 mg/2ml
Netilmicin 300mg/3ml
Netilmicin 300mg/3ml - SĐK VD-25727-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Netilmicin 300mg/3ml Dung dịch tiêm - Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 300 mg/3ml
Midagentin 250/62,5
Midagentin 250/62,5 - SĐK VD-24800-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Midagentin 250/62,5 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 3,5g chứa Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel) 62,5 mg
Midalexine 500
Midalexine 500 - SĐK VD-25213-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Midalexine 500 Viên nang cứng - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg