Trang chủ 2020
Danh sách
Ceframid 250
Ceframid 250 - SĐK VD-5738-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceframid 250 Bột pha hỗn dịch uống - Cephalexin monohydrat
Cefadroxil
Cefadroxil - SĐK VD-4769-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefadroxil Bột pha hỗn dịch uống - Cefadroxil monohydrate
Amocat 250/62,5
Amocat 250/62,5 - SĐK VD-5736-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Amocat 250/62,5 Bột pha hỗn dịch uống - Amoxicilin trihydrat, Kali clavulanat
Amocat 500/125
Amocat 500/125 - SĐK VD-5737-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Amocat 500/125 Viên nén dài bao phim - Amoxicilin trihydrat, Kali clavulanat
Midantin 1000
Midantin 1000 - SĐK VD-11630-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Midantin 1000 - Amo xicilin trihydrat tương đương 875 mg Amoxicilin, 125 mg acid clavunic
Cendromid 100
Cendromid 100 - SĐK VD-11625-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cendromid 100 - Cefpodoxime 100mg dưới dạng cefpodoxime proxetil
Cendromid 100
Cendromid 100 - SĐK VD-11626-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cendromid 100 - Cefpodoxime 100mg dưới dạng cefpodoxime proxetil
Cendromid 200
Cendromid 200 - SĐK VD-11627-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cendromid 200 - Cefpodoxim proxetil tương ứng 200mg Cefpodoxim
Cendromid 50
Cendromid 50 - SĐK VD-11628-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cendromid 50 - Cefpodoxim 50mg (dưới dạng Cefpodoxim Proxetil)
Cefixime 100mg
Cefixime 100mg - SĐK VD-11619-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefixime 100mg - Cefixim 100mg/gói 1,4g bột