Trang chủ 2020
Danh sách
Orenter 50mg
Orenter 50mg - SĐK VD-30478-18 - Thuốc tim mạch. Orenter 50mg Viên nén bao phim - Losartan kali 50 mg
Orenter 50 mg
Orenter 50 mg - SĐK VD-13858-11 - Thuốc tim mạch. Orenter 50 mg hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 15 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nén dài bao phim - Losartan kali 50mg
Orinadol 200 mg
Orinadol 200 mg - SĐK VD-14368-11 - Thuốc tim mạch. Orinadol 200 mg Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nén bao phim. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nén bao phim - Naftidrofuryl oxalat 200 mg
Pegianin
Pegianin - SĐK VD-27012-17 - Thuốc tim mạch. Pegianin Viên nén bao phim - Valsartan 160 mg; Hydroclorothiazid 25 mg
Lipibrat 100
Lipibrat 100 - SĐK VD-33514-19 - Thuốc tim mạch. Lipibrat 100 Viên nang cứng - Ciprofibrat 100mg
Taniz
Taniz - SĐK VD-29081-18 - Thuốc điều trị đau nửa đầu. Taniz Viên nén - Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid) 5 mg
Fudaste 500mg
Fudaste 500mg - SĐK VD-30477-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fudaste 500mg Viên nang cứng (đỏ nâu-vàng) - Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500 mg
Rifampicin PD 300mg
Rifampicin PD 300mg - SĐK VD-11131-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rifampicin PD 300mg - Rifampicin 300mg
Orientfe 100mg
Orientfe 100mg - SĐK VD-11124-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Orientfe 100mg - Cefpodoxim 100mg
Orientfe 200mg
Orientfe 200mg - SĐK VD-10347-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Orientfe 200mg - Cefpodoxim 200mg