Trang chủ 2020
Danh sách
Sắt sulfat Acid folic
Sắt sulfat Acid folic - SĐK VNB-4470-05 - Thuốc tác dụng đối với máu. Sắt sulfat Acid folic Viên bao phim - Fe sulfate, Folic acid
Feplus
Feplus - SĐK VNB-1362-04 - Thuốc tác dụng đối với máu. Feplus Viên nang mềm - Fe sulfate, Folic acid
Tradinir
Tradinir - SĐK VD-31235-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tradinir Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 3g chứa Cefdinir 125 mg
Trafocef-S 1g
Trafocef-S 1g - SĐK VD-19499-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trafocef-S 1g Bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg
Travinat 500mg
Travinat 500mg - SĐK VD-19501-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Travinat 500mg Viên nén dài bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg
Sulfaguanidin 500mg
Sulfaguanidin 500mg - SĐK VD-1454-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sulfaguanidin 500mg Viên nén - Sulfaguanidine
Rotracin
Rotracin - SĐK VNB-3340-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rotracin Viên nén bao phim - Roxithromycin
Ofloxacin 200mg
Ofloxacin 200mg - SĐK VNB-3458-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ofloxacin 200mg Viên nén dài bao phim - Ofloxacin
Metronidazol 250mg
Metronidazol 250mg - SĐK VD-1679-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metronidazol 250mg Viên nén - Metronidazole
Metronidazol 250
Metronidazol 250 - SĐK VD-30576-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metronidazol 250 Viên nén - Metronidazol 250mg