Trang chủ 2020
Danh sách
Cefaclor 250mg
Cefaclor 250mg - SĐK VD-29402-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefaclor 250mg Viên nang cứng - Cefaclor 250 mg
Cefaclor TVP 125mg
Cefaclor TVP 125mg - SĐK VD-28714-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefaclor TVP 125mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 2g thuốc bột chứa Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mg
Ceftizoxime 1g
Ceftizoxime 1g - SĐK VD-33618-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftizoxime 1g Thuốc bột pha tiêm - Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g
TV Dixen 5mg
TV Dixen 5mg - SĐK VD-0529-06 - Thuốc hướng tâm thần. TV Dixen 5mg Viên nén - Diazepam
Stugon-Pharimex
Stugon-Pharimex - SĐK VD-31234-18 - Thuốc hướng tâm thần. Stugon-Pharimex Viên nén - Cinarizin 25mg
Stugon Pharimex
Stugon Pharimex - SĐK VD-1453-06 - Thuốc hướng tâm thần. Stugon Pharimex Viên nén - Cinnarizine
Diazepam 5mg
Diazepam 5mg - SĐK VD-0528-06 - Thuốc hướng tâm thần. Diazepam 5mg Viên nén - Diazepam
Carbophar
Carbophar - SĐK VD-1919-06 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Carbophar Viên nang - Than hoạt
Theratussine 5mg
Theratussine 5mg - SĐK VNB-1063-03 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Theratussine 5mg Viên bao phim - Alimemazine
Cetirizin 10mg
Cetirizin 10mg - SĐK VD-19042-13 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Cetirizin 10mg Viên nén bao phim - Cetirizin 10mg