Trang chủ 2020
Danh sách
Cefadroxil 1g
Cefadroxil 1g - SĐK VD-22522-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefadroxil 1g Viên nén - Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 1g
Cantidan
Cantidan - SĐK VD-23679-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cantidan Viên nén bao đường - Nystatin 500000 IU
Victoz 1g
Victoz 1g - SĐK VD-24638-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Victoz 1g Thuốc bột pha tiêm truyền - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g
Tenifo-E
Tenifo-E - SĐK QLĐB-548-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tenifo-E viên nén bao phim - Tenofovir disoproxil fumarate 300mg; Emtricitabine 200mg
Ceporel 2g
Ceporel 2g - SĐK VD-24637-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceporel 2g Thuốc bột pha tiêm - Cefpirom (dưới dạng cefpirom sulfat) 2g
Cefepime 2g
Cefepime 2g - SĐK VD-26014-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefepime 2g Thuốc bột pha tiêm - Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 2g
Cefazolin 2g
Cefazolin 2g - SĐK VD-24297-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefazolin 2g Thuốc bột pha tiêm - CefazoIin (dưới dạng Cefazolin natri) 2g
Cefepime 1g
Cefepime 1g - SĐK VD-26013-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefepime 1g Thuốc bột pha tiêm - Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 1g
Amoxicilin 500 mg
Amoxicilin 500 mg - SĐK VD-25811-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Amoxicilin 500 mg Viên nén bao phim - Amoxicilin khan (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg
Itrakon
Itrakon - SĐK VD-26610-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Itrakon Viên nang cứng - Itraconazole (dưới dạng pellets itraconazol 455 mg) 100 mg