Trang chủ 2020
Danh sách
Metronidazol
Metronidazol - SĐK VD-28146-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metronidazol Viên nén - Metronidazol 250mg
Lincomycin
Lincomycin - SĐK VD-27153-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lincomycin Dung dịch tiêm - Mỗi ống 2ml chứa Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl) 600mg
Lincomycin
Lincomycin - SĐK VD-28145-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lincomycin Viên nang cứng - Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mg
Vinbrex
Vinbrex - SĐK VD-4851-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vinbrex Dung dịch tiêm - Tobramycin sulfate
Vinpecine – 400mg/5ml
Vinpecine - 400mg/5ml - SĐK VD-5539-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vinpecine - 400mg/5ml Dung dịch tiêm - Pefloxacin mesilate dihydrate
Vinphazin
Vinphazin - SĐK VD-29236-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vinphazin Viên nén bao phim - Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000IU
Nelcin
Nelcin - SĐK VD-20891-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Nelcin Dung dịch tiêm - Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 100mg/2ml
Vinphacine 250
Vinphacine 250 - SĐK VD-32034-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vinphacine 250 Dung dịch tiêm - Amikacin (dưới dạng amikacin sulfat) 250mg/2ml
Clindacine
Clindacine - SĐK VD-17043-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clindacine Viên nang - Clindamycin hydroclorid 163 mg (tương đương 150 mg Clindamycin)
Clindacine
Clindacine - SĐK VD-18003-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clindacine Dung dịch tiêm - Clindamycin phosphate





