Danh sách

Vinluta 900

0
Vinluta 900 - SĐK VD-27156-17 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Vinluta 900 Thuốc tiêm bột đông khô - Glutathion 900mg
Thuốc Atropin sulfat - SĐK VD-24897-16

Atropin sulfat

0
Atropin sulfat - SĐK VD-24897-16 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Atropin sulfat Dung dịch tiêm - Mỗi 1ml chứa Atropin sulfat 0,25mg

Calci Folinat 10ml

0
Calci Folinat 10ml - SĐK VD-29224-18 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Calci Folinat 10ml Dung dịch tiêm - Acid folinic (dưới dạng Calci folinat 108mg/10ml) 100mg/10ml

Calci folinat 5ml

0
Calci folinat 5ml - SĐK VD-29225-18 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Calci folinat 5ml Dung dịch tiêm - Acid folinic (dưới dạng Calci folinat 54mg/5ml) 50mg/5ml
Thuốc Vinluta 300 - SĐK VD-19987-13

Vinluta 300

0
Vinluta 300 - SĐK VD-19987-13 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Vinluta 300 Thuốc tiêm bột đông khô - Glutathion 600mg
Thuốc Vinluta 600 - SĐK VD-19988-13

Vinluta 600

0
Vinluta 600 - SĐK VD-19988-13 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Vinluta 600 Thuốc tiêm bột đông khô - Glutathion 600mg

Adrenalin 1mg/10ml

0
Adrenalin 1mg/10ml - SĐK VD-32031-19 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Adrenalin 1mg/10ml Dung dịch tiêm - Adrenalin 1mg/10ml

Dimedrol 10mg/1ml

0
Dimedrol 10mg/1ml - SĐK V143-H05-04 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Dimedrol 10mg/1ml Dung dịch tiêm - Diphenhydramine

Dimedrol

0
Dimedrol - SĐK VD-24899-16 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Dimedrol Dung dịch tiêm - Mỗi ống 1ml chứa Diphenhydramin hydroclorid 10mg

Vinfast 120

0
Vinfast 120 - SĐK VD-29231-18 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Vinfast 120 Viên nén bao phim - Fexofenadin hydroclorid 120mg