Trang chủ 2020
Danh sách
Vinluta 900
Vinluta 900 - SĐK VD-27156-17 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Vinluta 900 Thuốc tiêm bột đông khô - Glutathion 900mg
Atropin sulfat
Atropin sulfat - SĐK VD-24897-16 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Atropin sulfat Dung dịch tiêm - Mỗi 1ml chứa Atropin sulfat 0,25mg
Calci Folinat 10ml
Calci Folinat 10ml - SĐK VD-29224-18 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Calci Folinat 10ml Dung dịch tiêm - Acid folinic (dưới dạng Calci folinat 108mg/10ml) 100mg/10ml
Calci folinat 5ml
Calci folinat 5ml - SĐK VD-29225-18 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Calci folinat 5ml Dung dịch tiêm - Acid folinic (dưới dạng Calci folinat 54mg/5ml) 50mg/5ml
Vinluta 300
Vinluta 300 - SĐK VD-19987-13 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Vinluta 300 Thuốc tiêm bột đông khô - Glutathion 600mg
Vinluta 600
Vinluta 600 - SĐK VD-19988-13 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Vinluta 600 Thuốc tiêm bột đông khô - Glutathion 600mg
Adrenalin 1mg/10ml
Adrenalin 1mg/10ml - SĐK VD-32031-19 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Adrenalin 1mg/10ml Dung dịch tiêm - Adrenalin 1mg/10ml
Dimedrol 10mg/1ml
Dimedrol 10mg/1ml - SĐK V143-H05-04 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Dimedrol 10mg/1ml Dung dịch tiêm - Diphenhydramine
Dimedrol
Dimedrol - SĐK VD-24899-16 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Dimedrol Dung dịch tiêm - Mỗi ống 1ml chứa Diphenhydramin hydroclorid 10mg
Vinfast 120
Vinfast 120 - SĐK VD-29231-18 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Vinfast 120 Viên nén bao phim - Fexofenadin hydroclorid 120mg


