Trang chủ 2020
Danh sách
Raspam 1g
Raspam 1g - SĐK VD-11252-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Raspam 1g - Cefotaxim 1g
Zefdavir 100
Zefdavir 100 - SĐK VD-19583-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zefdavir 100 Viên nén bao phim - Lamivudine 100 mg
Mekoquinin
Mekoquinin - SĐK VD-29325-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mekoquinin Viên nang cứng - Quinin sulfat 250mg
Meko INH 150mg
Meko INH 150mg - SĐK VD-1037-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Meko INH 150mg Viên nén - Isoniazide
Mekozetel 400
Mekozetel 400 - SĐK VD-0150-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mekozetel 400 Viên nén bao phim - Albendazole
Falcidin 80/640
Falcidin 80/640 - SĐK VD-14488-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Falcidin 80/640 Hộp 1 chai 18g bột pha hỗn dịch uống - Dihydro Artemisinin 80 mg, Piperaquine phosphate 640 mg
Lumethem 40/240
Lumethem 40/240 - SĐK VD-27283-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lumethem 40/240 Viên nén - Artemether 40mg; Lumefantrin 240mg
Mekofan
Mekofan - SĐK VNB-0816-03 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mekofan Viên nén - Sulfadoxine, Pyrimethamine
Broncocef
Broncocef - SĐK VNB-2778-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Broncocef Thuốc bột - Cephalexin 250 mg; Bromhexine hydrochloride 4 mg
Aziphar 200
Aziphar 200 - SĐK VD-23799-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Aziphar 200 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 5g chứa Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200 mg









