Trang chủ 2020
Danh sách
Aziphar 500
Aziphar 500 - SĐK VD-2186-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Aziphar 500 Viên nén dài bao phim - Azithromycin
Mekocefaclor
Mekocefaclor - SĐK VD-27284-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mekocefaclor Thuốc bột uống - Mỗi gói 2g chứa Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg
Mekocefaclor 500
Mekocefaclor 500 - SĐK VD-23803-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mekocefaclor 500 Viên nén bao phim - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500mg
Aumakin 312,5
Aumakin 312,5 - SĐK VD-11837-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Aumakin 312,5 Thuốc bột uống - Amoxicilin 250mg; Clavulanic acid 62,5 mg;
Aumakin 1g
Aumakin 1g - SĐK VD-11836-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Aumakin 1g Viên nén bao phim - Amo xicilin trihydrat tương đương 875 mg Amoxicilin, potassium clavulanate tương đương 125mg acid clavulanic
Sumakin 750
Sumakin 750 - SĐK VD-20320-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sumakin 750 Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 250mg
Quincef 125
Quincef 125 - SĐK VD-2922-07 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Quincef 125 Thuốc bột - Cefuroxime acetyl
Aciclovir MKP 200
Aciclovir MKP 200 - SĐK VD-2180-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Aciclovir MKP 200 Viên nén - Acyclovir
Augbactam 562,5
Augbactam 562,5 - SĐK VD-17114-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Augbactam 562,5 Thuốc bột uống - Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Microcrystalline Cellulose tỷ lệ 11) 62,5mg
Capime 1g
Capime 1g - SĐK VD-18046-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Capime 1g Thuốc bột pha tiêm - Cefepime 1g









