Trang chủ 2020
Danh sách
Pyfaclor 250mg
Pyfaclor 250mg - SĐK VD-11877-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pyfaclor 250mg - Cefaclor 250mg dưới dạng cefaclor monohydrat
Negacef 500
Negacef 500 - SĐK VD-11874-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Negacef 500 - Cefuroxim 500mg (dạng Cefuroxim axetil)
Celorstad 250mg
Celorstad 250mg - SĐK VD-11861-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Celorstad 250mg - Cefaclor 250mg dưới dạng cefaclor monohydrat
Celorstad kid
Celorstad kid - SĐK VD-11862-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Celorstad kid - Cefaclor 125mg (dạng Cefaclor monohydrat)
Cepoxitil 100
Cepoxitil 100 - SĐK VD-11863-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cepoxitil 100 - Cefpodoxim 100mg (dưới dạng Cefpodoxim Proxetil)
Cefixim Stada Kid 100mg
Cefixim Stada Kid 100mg - SĐK VD-10643-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefixim Stada Kid 100mg - Cefixim trihydrat tương đương 100mg Cefixim
Amikacin Stada 500mg
Amikacin Stada 500mg - SĐK VD-10639-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Amikacin Stada 500mg - Amikacin sulfat tương ứng Amikacin 500mg
Ceftizoxim 1g
Ceftizoxim 1g - SĐK VD-13975-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftizoxim 1g Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, tiêm truyền tĩnh mạch) - Ceftizoxim 1g (dạng Ceftizoxim natri)
Pyclin 150
Pyclin 150 - SĐK VD-21443-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pyclin 150 Viên nang cứng - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150mg
Pyclin 300
Pyclin 300 - SĐK VD-20993-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pyclin 300 Dung dịch tiêm - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 300mg/2ml