Trang chủ 2020
Danh sách
Pycip 500
Pycip 500 - SĐK VD-22606-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pycip 500 Viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500 mg
Pyfloxat
Pyfloxat - SĐK VD-23216-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pyfloxat Viên nén bao phim - Ofloxacin 200 mg
Pyme ABZ400
Pyme ABZ400 - SĐK VD-22607-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pyme ABZ400 Viên nén bao phim - Albendazol 400 mg
PymeAZI 500
PymeAZI 500 - SĐK VD-23220-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. PymeAZI 500 Viên nén bao phim - Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500 mg
Pythinam
Pythinam - SĐK VD-23852-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pythinam Thuốc bột pha tiêm - Imipenem 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500 mg
Negacef 1,5 g
Negacef 1,5 g - SĐK VD-23211-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Negacef 1,5 g Thuốc bột pha tiêm - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5 g
Negacef 125
Negacef 125 - SĐK VD-23844-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Negacef 125 Thuốc cốm uống - Mỗi gói 4g chứa Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg
Moquin Tab
Moquin Tab - SĐK VD-23843-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Moquin Tab Viên nén bao phim - Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl) 400 mg
Lyrasil
Lyrasil - SĐK VD-22602-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lyrasil Dung dịch tiêm - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat 80 mg/2 ml
Lincomycin 500mg
Lincomycin 500mg - SĐK VD-23841-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lincomycin 500mg Viên nang cứng - Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl) 500 mg