Trang chủ 2020
Danh sách
Cephalexin PMP 250
Cephalexin PMP 250 - SĐK VD-24429-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cephalexin PMP 250 Viên nang cứng (vàng - xanh đậm) - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg
Cephalexin PMP 500
Cephalexin PMP 500 - SĐK VD-24430-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cephalexin PMP 500 Viên nang cứng (vàng - xanh đậm) - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Cephalexin PMP 500
Cephalexin PMP 500 - SĐK VD-24958-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cephalexin PMP 500 Viên nang cứng (đỏ -vàng) - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg
Ceftristad 1g
Ceftristad 1g - SĐK VD-24426-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftristad 1g Thuốc bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Cefzidimstad 1g
Cefzidimstad 1g - SĐK VD-24427-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefzidimstad 1g Thuốc bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g
Vifix
Vifix - SĐK VD-27320-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vifix Viên nén bao phim - Lamivudin 100mg
Tobrastad 80mg
Tobrastad 80mg - SĐK VD-28307-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tobrastad 80mg Dung dịch tiêm - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80mg/2ml
Tiafo 1 g
Tiafo 1 g - SĐK VD-28306-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tiafo 1 g Thuốc bột pha tiêm - Mỗi lọ chứa Cefotiam (dưới dạng Cefotiam HCl với natri carbonat) 1g
SCD Cefradine 500mg
SCD Cefradine 500mg - SĐK VD-27318-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. SCD Cefradine 500mg Viên nang cứng (xanh lá đậm -xanh lá) - Cefradin 500mg
Pyclin 300
Pyclin 300 - SĐK VD-26425-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pyclin 300 Viên nang cứng - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochlorid) 300mg