Danh sách

PymeClarocil 500

0
PymeClarocil 500 - SĐK VD-27315-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. PymeClarocil 500 Viên nén bao phim - Clarithromycin 500mg

Pymefovir

0
Pymefovir - SĐK VD-28303-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pymefovir Viên nén - Adefovir dipivoxil 10mg

Pimenem

0
Pimenem - SĐK VD-26423-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pimenem Thuốc bột pha tiêm - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 500mg

Nerapin

0
Nerapin - SĐK VD-26421-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Nerapin Viên nén - Nevirapin 200mg

Lizetric 10mg

0
Lizetric 10mg - SĐK VD-26417-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lizetric 10mg Viên nén - Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 10mg

Lizetric 5mg

0
Lizetric 5mg - SĐK VD-26418-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lizetric 5mg Viên nén - Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 5mg

Maxapin 2g

0
Maxapin 2g - SĐK VD-28301-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Maxapin 2g Thuốc bột pha tiêm - Mỗi lọ chứa Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl và L-Arginin) 3965mg) 2000mg

KM Cephalexin 250mg

0
KM Cephalexin 250mg - SĐK VD-26413-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. KM Cephalexin 250mg Viên nang cứng (vàng nâu - xanh đậm) - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg

KM Cephalexin 500mg

0
KM Cephalexin 500mg - SĐK VD-26414-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. KM Cephalexin 500mg Viên nang cứng (vàng nâu - xanh đậm) - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg

Levoquin 500

0
Levoquin 500 - SĐK VD-26415-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Levoquin 500 Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg