Trang chủ 2020
Danh sách
Pilafix 100mg
Pilafix 100mg - SĐK VD-1717-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pilafix 100mg Viên nén dài bao phim - Lamivudine
Caavirel
Caavirel - SĐK VD-28290-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Caavirel Viên nén bao phim - Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 0,5mg
Trifungi
Trifungi - SĐK VD-24453-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trifungi Viên nang cứng - Itraconazol (dưới dạng vi hạt chứa Itraconazol 22%) 100 mg
Zoximcef 1 g
Zoximcef 1 g - SĐK VD-29359-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zoximcef 1 g Thuốc bột pha tiêm - Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g
Tamiacin 1g
Tamiacin 1g - SĐK VD-23225-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tamiacin 1g Bột đông khô pha tiêm - Vancomycin (dưới dạng Vancomycin HCl) 1g
Tamiacin 500mg
Tamiacin 500mg - SĐK VD-23226-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tamiacin 500mg Bột đông khô pha tiêm - Vancomycin (dưới dạng Vancomycin HCl) 500 mg
Levoquin 0,5%
Levoquin 0,5% - SĐK VD-22282-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Levoquin 0,5% Dung dịch nhỏ mắt - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 25 mg/5ml
Pymeroxitil
Pymeroxitil - SĐK VD-28304-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pymeroxitil Viên nén bao phim - Roxithromycin 50mg
Negacef 500
Negacef 500 - SĐK VD-24966-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Negacef 500 Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg
Tataca
Tataca - SĐK VD-22286-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tataca Viên nén bao phim - Mebendazol 500 mg








