Trang chủ 2020
Danh sách
Maxapin 1g
Maxapin 1g - SĐK VD-20325-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Maxapin 1g Bột pha tiêm - Cefepim dihydrochlorid 1g
Zoliicef
Zoliicef - SĐK VD-5821-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zoliicef Bột pha tiêm - Cefazolin natri
Cepimstad 1g
Cepimstad 1g - SĐK VD-24431-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cepimstad 1g Thuốc bột pha tiêm - Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1g
Celorstad 250mg
Celorstad 250mg - SĐK VD-31331-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Celorstad 250mg Viên nang cứng - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg
FIXIMSTAD Kid
FIXIMSTAD Kid - SĐK VD-10643-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. FIXIMSTAD Kid Thuốc cốm - Cefixim 50 mg
Cefakid
Cefakid - SĐK VD-26399-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefakid Thuốc cốm - Mỗi gói 3g chứa Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg
Celorstad kid
Celorstad kid - SĐK VD-27302-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Celorstad kid Thuốc cốm - Mỗi gói 2g chứa Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg
Tenfova
Tenfova - SĐK VD-32202-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tenfova Viên nén bao phim - Tenofovir disoproxil fumarat 300mg; Emtricitabin 200mg
Leravir
Leravir - SĐK QLĐB-777-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Leravir Viên nén bao phim - Ledipasvir (dưới dạng LedipasvirCopovid on (11)) 90mg; Sofosbuvir 400mg
Lincostad 500
Lincostad 500 - SĐK VD-32194-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lincostad 500 Viên nang cứng - Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl) 500mg





