Trang chủ 2020
Danh sách
Sambagold
Sambagold - SĐK VD-4935-08 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Sambagold Thuốc nhỏ mắt - Chloramphenicol, Dexamethasone, Naphazoline
N¬ớc mắt nhân tạo Traphaeyes – 0,3%
N¬ớc mắt nhân tạo Traphaeyes - 0,3% - SĐK VD-5221-08 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. N¬ớc mắt nhân tạo Traphaeyes - 0,3% Thuốc nhỏ mắt - Hydroxypropyl methylcellulose
Ciprofloxacin 0,3%
Ciprofloxacin 0,3% - SĐK VD-4932-08 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Ciprofloxacin 0,3% Thuốc nhỏ mắt - Ciprofloxacin
Thuốc nhỏ mũi Nostravin
Thuốc nhỏ mũi Nostravin - SĐK VD-14001-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Thuốc nhỏ mũi Nostravin Hộp 1 lọ 80ml - Xylometazolin hydroclorid 0,05%
Tobramycin 0,3%
Tobramycin 0,3% - SĐK VD-25913-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tobramycin 0,3% Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 5 ml chứa Tobramycin 15mg
Ofloxacin 0,3%
Ofloxacin 0,3% - SĐK VD-28364-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Ofloxacin 0,3% Dung dịch thuốc nhỏ mắt - Ofloxacin 15 mg/5ml
Nostravin
Nostravin - SĐK VD-24976-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Nostravin Dung dịch nhỏ mũi - Xylometazolin hydroclorid 0,05% (kl/tt)
Tolperison
Tolperison - SĐK VD-0607-06 - Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ. Tolperison Viên nén bao phim - Tolperisone hydrochloride
Mypoxaln T
Mypoxaln T - SĐK VD-1052-06 - Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ. Mypoxaln T Viên nén bao phim - Tolperisone hydrochloride
Trarginin
Trarginin - SĐK VD-1056-06 - Thuốc đường tiêu hóa. Trarginin Viên nang mềm - Arginine tidiacicate

