Trang chủ 2020
Danh sách
Immulimus 0,1%
Immulimus 0,1% - SĐK VD-26879-17 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Immulimus 0,1% Thuốc mỡ - Mỗi 10 g chứa Tacrolimus 0,01g
Isotisun 10
Isotisun 10 - SĐK VD-26881-17 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Isotisun 10 Viên nang mềm - Isotretinoin 10 mg
Isotisun 20
Isotisun 20 - SĐK VD-26882-17 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Isotisun 20 Viên nang mềm - Isotretinoin 20 mg
Fellaini
Fellaini - SĐK VD-28983-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Fellaini Viên nang cứng (trắng-nâu) - Acitretin 25 mg
Tazoretin-C
Tazoretin-C - SĐK VD-31827-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Tazoretin-C Gel bôi da - Mỗi 10 gam gel chứa Adapalene 10 mg; Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 100 mg
Tazoretin Gel 0,3%
Tazoretin Gel 0,3% - SĐK VD-31826-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Tazoretin Gel 0,3% Gel bôi da - Mỗi tuýp 10 g gel chứa Adapalen 30 mg
Azaduo Forte Gel
Azaduo Forte Gel - SĐK QLĐB-755-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Azaduo Forte Gel Gel bôi da - Mỗi tuýp 10g gel chứa Adapalen 30 mg; Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous Benzoyl Peroxide) 250 mg
Sebucra
Sebucra - SĐK VD-32853-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Sebucra Gel bôi da - Mỗi tuýp 15g chứa Tazarotene 7,5 mg
Azaduo
Azaduo - SĐK QLĐB-684-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Azaduo gel bôi da - Mỗi tuýp 15g gel chứa Adapalen 15 mg; Hydrous Benzoyl Peroxide 375 mg
FURMET cream
FURMET cream - SĐK VD-25711-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. FURMET cream Kem bôi ngoài da - Mỗi tuýp 10 g kem bôi da chứa Gentamycin sulfat 10 mg; Betamethason 6,4 mg; Clotrimazol 100 mg
