Trang chủ 2020
Danh sách
Mirenzine 10
Mirenzine 10 - SĐK VD-27940-17 - Thuốc điều trị đau nửa đầu. Mirenzine 10 Viên nén - Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid) 10 mg
Mitriptin
Mitriptin - SĐK VD-22924-15 - Thuốc điều trị đau nửa đầu. Mitriptin Viên nén - Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinat) 50 mg
Mirenzine 5
Mirenzine 5 - SĐK VD-28991-18 - Thuốc điều trị đau nửa đầu. Mirenzine 5 Viên nén - Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid) 5 mg
Mezapizin 10
Mezapizin 10 - SĐK VD-24224-16 - Thuốc điều trị đau nửa đầu. Mezapizin 10 Viên nén - Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid) 10 mg
Medi-Acyclovir 800
Medi-Acyclovir 800 - SĐK VD-30421-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medi-Acyclovir 800 Viên nén - Acyclovir 800 mg
Dicsep
Dicsep - SĐK VD-31127-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dicsep Viên nén bao tan trong ruột - Sulfasalazin 500 mg
Tenfudin
Tenfudin - SĐK QLĐB-537-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tenfudin Viên nén bao phim - Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg
Medospira
Medospira - SĐK VD-25713-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medospira Viên nén bao phim - Metronidazol 125 mg; Spiramycin 750000 IU
Sovasdi
Sovasdi - SĐK VD-26183-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sovasdi Viên nén bao phim - Linezolid 600 mg
Putiyol
Putiyol - SĐK VD-27942-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Putiyol Viên nén - Ivermectin 6mg
