Trang chủ 2020
Danh sách
Mepilori 20
Mepilori 20 - SĐK VD-31811-19 - Thuốc đường tiêu hóa. Mepilori 20 Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột - Esomeprazole (dưới dạng vi hạt tan trong ruột chứa Esomeprazole magnesium dihydrate (8,5% Esomeprazole)) 20mg
Motilium-M
Motilium-M - SĐK GC-275-17 - Thuốc đường tiêu hóa. Motilium-M Viên nén - Domperidone (dưới dạng Domperidone maleate) 10mg
Simegaz Plus
Simegaz Plus - SĐK VD-33504-19 - Thuốc đường tiêu hóa. Simegaz Plus Hỗn dịch uống - Mỗi gói 10ml chứa Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel) 0,61 g; Magnesi hydroxyd 0,8g; Simethicon (dưới dạng Simethicon emulsion 30%) 0,08g
Ibutop 50
Ibutop 50 - SĐK VD-25232-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Ibutop 50 Viên nén bao phim - Itoprid hydrochlorid 50mg
Opezimin
Opezimin - SĐK VD-22200-15 - Thuốc đường tiêu hóa. Opezimin Dung dịch uống - L (-) Arginin HCl 1g/5ml
Opeaka
Opeaka - SĐK VD-27974-17 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Opeaka Kem bôi da - Mỗi tuýp 10g chứa Ketoconazol 0,2g
Acnemine
Acnemine - SĐK VD-26213-17 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Acnemine Kem bôi ngoài da - Mỗi tuýp 10g chứa Adapalen 10mg
Zithin 20
Zithin 20 - SĐK VD-19425-13 - Thuốc tim mạch. Zithin 20 Viên nén bao phim - Simvastatin 20mg
Vastrim
Vastrim - SĐK VD-19424-13 - Thuốc tim mạch. Vastrim Viên nén bao phim - Trimetazidin HCl20mg
Opesimeta 20
Opesimeta 20 - SĐK VD-19415-13 - Thuốc tim mạch. Opesimeta 20 Viên nén bao phim - Simvastatin 20mg


