Trang chủ 2020
Danh sách
Haeforous
Haeforous - SĐK VD-1100-06 - Thuốc tác dụng đối với máu. Haeforous Viên nang - Iron fumarate, cyanocobalamin
ATORLOG 20
ATORLOG 20 - SĐK VD-19317-13 - Thuốc tác dụng đối với máu. ATORLOG 20 Viên nén bao phim - Rosuvastatin calcium tương ứng 20 mg Rosuvastatin
Lyoxatin 50mg/10ml
Lyoxatin 50mg/10ml - SĐK QLĐB-613-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lyoxatin 50mg/10ml Dung dịch tiêm pha truyền tĩnh mạch - Oxaliplatin 50mg/10ml
Lyoxatin150mg/30ml
Lyoxatin150mg/30ml - SĐK QLĐB-614-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lyoxatin150mg/30ml Dung dịch tiêm pha truyền tĩnh mạch - Oxaliplatin 150mg/30ml
Irinotecan Bidiphar 40mg/2ml
Irinotecan Bidiphar 40mg/2ml - SĐK QLĐB-695-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irinotecan Bidiphar 40mg/2ml Dung dịch tiêm - Irinotecan hydrochloride trihydrate 40mg/2ml
Methotrexat bidiphar
Methotrexat bidiphar - SĐK QLĐB-638-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Methotrexat bidiphar Dung dịch tiêm - Methotrexat 50 mg
Lyoxatin F50
Lyoxatin F50 - SĐK VD-27262-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lyoxatin F50 Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin 50mg
Epirubicin Bidiphar 10
Epirubicin Bidiphar 10 - SĐK QLĐB-636-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin Bidiphar 10 Dung dịch tiêm - Epirubicin hydroclorid 10 mg
Biluracil 500
Biluracil 500 - SĐK VD-28230-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Biluracil 500 Dung dịch tiêm - Mỗi lọ 10ml chứa Fluorouracil 500mg
Bestdocel 20
Bestdocel 20 - SĐK VD-27255-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bestdocel 20 Dung dịch tiêm - Mỗi lọ 0,5ml chứa Docetaxel anhydrous 20mg






